Trần Ngọc Hải
Year of Birth: 1960
Fields/Area of Specialization: Đại học: Giảng dạy các môn học: Cây rừng; Lâm sản ngoài gỗ; Bảo tồn và phát triển LSNG, Nghiệp vụ kiểm lâm; Khuyến lâm. Sau đại học: Giảng dạy các môn: Quản lý lâm sản ngoài gỗ; Quản lý rừng đặc dụng; Thực vật xâm hại (chuyên đề). Đào tạo ngắn hạn/ Bồi dưỡng: - Các lớp nâng cao năng lực cho khuyến nông các tỉnh. - Các lớp nâng cao năng lực cho kiểm lâm các tỉnh. - Các lớp thuộc một số dự án của Chính phủ và NGOs...
Qualification: Phó Giáo sư
Google Scholar: Link
+ QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC: 1985, kỹ sư, Lâm học, Trường Đại học Lâm nghiệp; 2012, Tiến sĩ, Kỹ thuật lâm sinh, Trường đại học Lâm nghiệp. + QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC: 1986 - 1994: Giảng viên tại khoa Lâm học, Trường Đại học Lâm nghiệp; 1994 - 1998: Giảng viên tại khoa Quản lý tài nguyên rừng, Trường Đại học Lâm nghiệp; 1998 - 2002: Giảng viên tại Trung tâm LNXH, Trường Đại học Lâm nghiệp; 2002 - 2014: Giảng viên, Trưởng Bộ môn Thực vật rừng, Khoa Quản lý tài nguyên rừng & môi trường, Trường Đại học Lâm nghiệp; 2014 đến 2020: Giảng viên, Trưởng Bộ môn Thực vật rừng; Phó Trưởng khoa Quản lý tài nguyên rừng & môi trường, Trường Đại học Lâm nghiệp.

Content Distribution

ABSTRACTS VIEWS

3763

VIEWS & DOWNLOAD

327

Top Country :

Search Results

  • item.jpg
  • Tạp chí KH&CN Lâm nghiệp (VNUF Journal Article)


  • Authors: Nguyễn Văn, Hùng; Đỗ Thế, Hiểu; Trần Ngọc, Hải (2021)

  • Kết quả nghiên cứu cho thấy sử dụng phương pháp ghép nêm, loại cành ghép là cành bánh tẻ, loại gốc ghép 12 tháng tuổi và ghép vào vụ Đông và vụ Xuân cho tỷ lệ cây sống sau ghép 120 ngày (cành ghép đã ổn định) cao nhất với tỷ lệ hom sống đạt 60,7 – 74,7%, chiều cao chồi ghép đạt 28,27 – 31,6 cm.

  • item.jpg
  • Tài liệu tham khảo (Reference Material)


  • Authors: Nguyễn Thế, Nhã; Hoàng Văn, Sâm; Trần Ngọc, Hải; Lê Bảo, Thanh; Nguyễn Thành, Tuấn; Nguyễn Thị, Thơ; Hà Văn, Huân; Phan Đức, Lê; Hoàng Thị, Hằng; Phạm Thanh, Hà (2019)

  • -

???browse.full.range???
 Trần Ngọc Hải
author picture
Qualification: Đại học: Giảng dạy các môn học: Cây rừng; Lâm sản ngoài gỗ; Bảo tồn và phát triển LSNG, Nghiệp vụ kiểm lâm; Khuyến lâm. Sau đại học: Giảng dạy các môn: Quản lý lâm sản ngoài gỗ; Quản lý rừng đặc dụng; Thực vật xâm hại (chuyên đề). Đào tạo ngắn hạn/ Bồi dưỡng: - Các lớp nâng cao năng lực cho khuyến nông các tỉnh. - Các lớp nâng cao năng lực cho kiểm lâm các tỉnh. - Các lớp thuộc một số dự án của Chính phủ và NGOs...
Fields/Area of Specialization: Phó Giáo sư
+ QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC: 1985, kỹ sư, Lâm học, Trường Đại học Lâm nghiệp; 2012, Tiến sĩ, Kỹ thuật lâm sinh, Trường đại học Lâm nghiệp. + QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC: 1986 - 1994: Giảng viên tại khoa Lâm học, Trường Đại học Lâm nghiệp; 1994 - 1998: Giảng viên tại khoa Quản lý tài nguyên rừng, Trường Đại học Lâm nghiệp; 1998 - 2002: Giảng viên tại Trung tâm LNXH, Trường Đại học Lâm nghiệp; 2002 - 2014: Giảng viên, Trưởng Bộ môn Thực vật rừng, Khoa Quản lý tài nguyên rừng & môi trường, Trường Đại học Lâm nghiệp; 2014 đến 2020: Giảng viên, Trưởng Bộ môn Thực vật rừng; Phó Trưởng khoa Quản lý tài nguyên rừng & môi trường, Trường Đại học Lâm nghiệp.
???browse.full.range???
  • item.jpg
  • Tạp chí KH&CN Lâm nghiệp (VNUF Journal Article)


  • Authors: Nguyễn Văn, Hùng; Đỗ Thế, Hiểu; Trần Ngọc, Hải (2021)

  • Kết quả nghiên cứu cho thấy sử dụng phương pháp ghép nêm, loại cành ghép là cành bánh tẻ, loại gốc ghép 12 tháng tuổi và ghép vào vụ Đông và vụ Xuân cho tỷ lệ cây sống sau ghép 120 ngày (cành ghép đã ổn định) cao nhất với tỷ lệ hom sống đạt 60,7 – 74,7%, chiều cao chồi ghép đạt 28,27 – 31,6 cm.

  • item.jpg
  • Tài liệu tham khảo (Reference Material)


  • Authors: Nguyễn Thế, Nhã; Hoàng Văn, Sâm; Trần Ngọc, Hải; Lê Bảo, Thanh; Nguyễn Thành, Tuấn; Nguyễn Thị, Thơ; Hà Văn, Huân; Phan Đức, Lê; Hoàng Thị, Hằng; Phạm Thanh, Hà (2019)

  • -